CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Cập nhật: 05/12/2025

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ lớp 12

1

Khoa học máy tính

20,40

22,50

23,05

24,40

22.54

25.16

2

Hệ thống thông tin

21,10

16,00

23,30

25,24

21.92

24.60

3

Kỹ thuật phần mềm

22,80

23,75 21,90 24,87 22.94 25.52

4

Quản lý xây dựng

 

 

21,25

22,55

20.95

23.70

5

Quản lý công nghiệp

19,80

22,55

22,30

24,00

22.22

24.88

6

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

21,15

26,36

22,15

26,31

23.89

26.34

7

Công nghệ thực phẩm

21,75

24,80

20,00

25,23

23.26

25.80

8

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

18,04

18,70

20,35

22,40

20.98

23.73

9

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

21,10

22,75

22,10

23,85

23.37

25.90

10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

21,40

23,80

21,75

24,96

23.37

25.90

11

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

18,50

20,55

22,30

22,40

20.15

22.96

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

22,60

21,80

23,75

23,50

23.13

25.69

13

Công nghệ sinh học

21,50

20,20

15,45

24,30

22.55

25.17

14

Khoa học dữ liệu

15,00

19,50

21,95

23,43

21.24

23.98

15

Công nghệ thông tin

22,16

26,26

23,00

26,45

24.23

26.65

16

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15,00

18,18

19,80

21,90

23.04

25.62

17

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

15,00

19,30

18,90

20,45

21.24

23.98

18

Kế toán

20,70

24,68

23,19

24,88

23.29

25.83

19

Ngôn ngữ Anh

23,00

24,70

25,14

24,78

23.74

26.21

20

Tài chính - Ngân hàng

23,30

24,42

21,35

25,52

23.43

25.95

21

Quản trị kinh doanh

21,50

25,30

23,43

24,10

23.04

25.62

22

Luật

21,25

24,35

25,25

25,50

24.68

27.00

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật